[Cập nhật] Nội dung nghị định 60/2020/NĐ-CP của chính phủ

[Cập nhật] Nội dung nghị định 60/2020/NĐ-CP của chính phủ

November 25, 2020 0 By Kim Long

Ngày 29/5/2020, Chính phủ ban hành Nghị định 60/2020/NĐ-CP nhằm sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định 73/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất. Nghị định này có hiệu lực sẽ làm hết hiệu lực một phần Nghị định 73/2018/NĐ-CP quy định những danh mục chất ma túy và tiền chất.

Nội dung nghị định Nghị định 60/2020/NĐ-CP:

CHÍNH PHỦ
________

Số: 60/2020/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2020

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất

_____________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Bộ luật Hình sự ngày 27 tháng 11 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự ngày 20 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất.

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất

  1. Chuyển chất số 398. Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện từ Danh mục IID sang Danh mục ID:
  2. Các chất sau
STTTên chấtTên khoa họcMã thông tin CAS
47Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện*  

Bổ sung ghi chú mục “Thuốc phiện và các chế phẩm thuốc phiện” như sau:

* Trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện.

  1. Bổ sung các chất vào Danh mục II “Các chất ma túy đưọc dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:

IIC. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này

STTTên chấtTên khoa họcMã thông tinCAS
3972-fluorodeschloroketamine

(Fluoroketamine)

2-(2-fluorophenyl)-2-(methylamino)cyclohexan-1-one111982-50-4
3984-fluoroamphetamine (4-FA)1-(4-Fluorophenyl)-2-propanamine459-02-9
3994-CMC (Clefedrone,

4-chloromethcathinone)

1-(4-chlorophenyl)-2-methylamine)propan-1-one1225843-86-6
4004-fluoroisobutyrfentanyl (para Fluoroisobutyrfentanyl, 4-FIBF, pFIBF)N-(4-fluorophenyl)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) isobutyramide244195-32-2
4014F-MDMB-BINACA (4F-MDMB-BUTINACA)Methyl 2-(1-(4-fluorobutyl)-1H- indazole-3-carboxamido)-3,3- dimethylbutanoate 
4025F-MDMB-PICA (5F-MDMB-2201, MDMB-2201)(Methyl 2-[[1-(5-fluoropentyl) indole-3-carbonyl]amino]-3,3-dimethyl-butanoate)1971007-88-1
403Acetylpsilocine (Psilacetine,

4-AcO DMT)

4-Acetoxy-N,N-dimethyl tryptamine, 3-(2′-dimethyl aminoethyl)-4-acetoxy-indole92292-84-7
404Acryloylfentanyl (Acrylfentanyl)N-(1-phenylethylpiperidin-4-yl)-N-phenylacrylamide82003-75-6
405Alpha-PHP (PV-7, α-pyrrolidinohexanophenon)1-phenyl-2-(pyrrolidin-1-yl) hexan-1-one13415-86-6
406Benzylone (BMDP)1-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-(benzylamino)propan-1-one1823274-68-5
407CarfentanilMethyl 4-(N-propionyl-N-phenylamino)-1 -(2- phenylethyl)-4-piperidinecarboxylate59708-52-0
408Crotonylfentanyl(E)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-N-phenylbut-2-enamide760930-59-0
409CyclopropylfentanylN-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-

N-phenylcyclopropane carboxamide

1169-68-2
410DOC (2,5-Dimethoxy-4-chloroamphetamine)1-(4-chloro-2,5-dimethoxy phenyl) propan-2-amine42203-77-0
411Eutylone (bk-EBDB, N-Ethylbutylone)1-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-(ethylamino) butan-1-one802855-66-9
412MMB-022 (MMB-4en- PICA)Methyl 3 -methyl-2-{[1-(pent-4-en-1-yl)-1H- indol-3-yl] formamido}butanoate 
413Methoxyacetylfentanyl2-methoxy-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-N-phenylacetamide101345-67-9
414MMB-FUBICA (AMB-FUBICA)methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-

1H-indole-3-carboxamido)-3- methylbutanoate

1971007-90-5
415N-Ethylnorpentylone (Ephylone)1-(2H-1,3-Benzodioxol-5-yl)-2-(ethylamino) pentan-1-one17763-02-9
416N-Ethylhexedrone

(NEH, Hexen, Ethyl-Hex)

2-(Ethylamino)-1-phenyl-1-hexanone802857-66-5
417OcfentanilN-(2-fluorophenyl)-2-methoxy-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) acetamide101343-69-5
418Orthofluorofentanyl (2-Fluorofentanyl)N-(2-fluorophenyl)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) propionamide910616-29-4
419Parafluorobutyrylfentanyl (4-Fluorobutyrfentanyl)N-(4-fluorophenyl)-N-(1-phenethyl piperidin-4-yl) butyramide244195-31-1
420Propylphenidate (PPH)Propyl 2-phenyl-2-(piperidin-2- yl) acetate1071564-47-0
421Tetrahydrofuranylfentanyl (THF-F)N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-

N-phenyltetrahydrofuran-2-carboxamide

2142571-01-3
422ValerylfentanylN-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-

N-phenylpentanamide

122882-90-0
  1. Bỏ 3chất ma túy ra khỏi Danh mục IIC:
  2. AMB-FUBINACA; 329. MMB-PICA; 330. MMB-PINACA

Và sửa nội dung các mục số thứ tự 203; 245; 328 như sau:

STTTên chấtTên khoa họcMã thông tinCAS
203AMB (MMB-PINACA, AMB-PINACA)methyl (1-pentvl-1H-indazole-3-carbonyl)-L- valinate1890250-13-1
245FUB-AMB (AMB-FUBINACA, MMB-FUBINACA)methyl (1 -(4-fluoroben/yl)- 1H-inda/ole-3 -carbonyl)valinate1715016-76-4
328MMB-018 (MMB-PICA, AMB-PICA)methyl (1-pentyl-1H-indole-3-carbonyl) valinate1971007-97-2
  1. Bổ sung mã CAS của 40 chất trong Danh mục IIC “Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này” như sau:
STTTên chấtTên khoa họcMã thông tinCAS
1224-CEC1 -(4-Chlorophenyl)-2-(ethylamino)-1-propanone14919-85-8
1234-HO-DiPT3-[2-(diisopropylamino) ethyl]-1H-indol-4-ol63065-90-7
1244-Hydroxy-3,3,4-trimethyl-1-(1-pentyl-1H-indol-3-yl) pentan-1-one4-hydroxy-3,3,4-trimethyl-1-(1-pentyl- 1H-indol-3-yl) pentan-1-one1445751-38-1
1295-Cl-AB-PINACAN-(1 -amino-3-methyl-1 -oxobutan-2-yl)-1-(5-chloropentyl)-1H-indazole-3-carboxamide1801552-02-2
1385F-AMBICAN-(1-amino-3-methyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(5-fluoropentyl)-1H-indole-3-carboxamide1801338-26-0
1445F-MDMB-PINACAmethyl 2-(1-(5-fluoropentyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate1715016-75-3
1455F-MMB-PICAmethyl (1-(5-fluoropentyl)-1H-indole-3-carbonyl) valinate1616253-26-9
164AB-CHMFUPPYCAN-(1-amino-3-methyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(cyclohexylmethyl)-3-(4-fluorophenyl)-1H-pyrazole-5-carboxamide1870799-79-3
180ADB-CHMINACA (MAB-CHMINACA)N-(1 -amino-3,3-dimethyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carboxamide1863065-92-2
191AM-1248adamantan-1-yl(1-((1-methylpiperidin-2-yl)methyl)-1H-indol-3-yl)methanone335160-66-2
203AMBmethyl (1-pentyl-1H-indazole-3-carbonyl)-L-valinate1890250-13-1
205AMB-CHMINACAmethyl (1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carbonyl)-valinate1863066-03-8
223CUMYL-4CNBINACA1-(4-cyanobutyl)-N-(1-methyl-1-phenyl-ethyl)indazole-3-carboxamide1631074-54-8
226CUMYL-5F-PINACA1-(5-fluoropentyl)-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indazole-3-carboxamide1400742-16-6
228CUMYL-PICA1-pentyl-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indole-3-carboxamide1400742-32-6
229CUMYL-PINACA1-pentyl-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indazole-3-carboxamide1400742-15-5
230CUMYL-THPINACAN-(2-phenylpropan-2-yl)-1-((tetrahydro-2H-pyran-4-yl)methyl)-1H-indazole-3-carboxamide1400742-50-8
241FDU-PB-22naphthalen-1-yl 1-(4-fluorobenzyl)-1H-indole-3-carboxylate1883282-94-3
248FUB-PB-22quinolin-8-yl 1-(4-fluorobenzyl)-1H-indole-3-carboxylate1800098-36-5
252HU-211(6a, 10a)-9-(hydroxymethyl)-6,6-dimethyl-3-(2-methyloctan-2-yl)-6a,7,10,10a-tetrahydro-6H-benzo[c]chromen-1-ol112924-45-5
255INPB-22quinolin-8-yl 1-pentyl-1H-indazole-3-carboxylate1445579-61-2
260JWH-018 adamantyl (AB-001)adamantan-1-yl(1-pentyl-1H-indol-3-yl)methanone1345973-49-0
268JWH-030naphthalen-1-yl(1-pentyl-1H-pyrrol-3-

yl)methanone

162934-73-8
277JWH-122 N-(5-chloropentyl)(1-(5-chloropentyl)-1H-indol-3-yl)(4-

methylnaphthalen-1-yl)methanone

1445578-25-5
278JWH-122 N-(5-hydroxypentyl)(1-(5-hydroxypentyl)-1H-indol-3-yl) (4-methylnaphthalen-1-yl) methanone1379604-68-8
285JWH-2062-(4-chlorophenyl)-1-(1-pentyl-1H-indol-3-yl)ethan-1-one864445-58-9
314MDMB-CHMICAmethyl (S)-2-(1-(cyclohexylmethyl)-1H-indole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate1971007-95-0
315MDMB-CHMINACAmethyl 2-(1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate1185888-32-7
316MDMB-FUBICAMethyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indol-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate1971007-91-6
317MDMB-FUBINACAmethyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate1715016-77-5
318MDPBP(RS)-1-(3,4-methylenedioxyphenyl)-2-(1-pyrrolidinyl)-1-butanone784985-33-7
328MMB-018 (MMB-PICA)methyl (1-pentyl-1H-indole-3-carbonyl) valinate1971007-97-2
362QUCHIC (BB-22)quinolin-8-yl 1-(cyclohexylmethyl)-1H-indole-3-carboxylate1400742-42-8
364RCS-2 butyl1-butyl-2-(2-methoxyphenyl)-1H-indole-3-carbaldehyde1345966-63-3
365RCS-32-(3-methoxyphenyl)-1-(1-pentyl-indol-3-yl)methanone1379922-51-6
376THJ-2201(1-(5-fluoropentyl)-1H-indazol-3-yl)(naphthalen-1-yl)methanone1801552-01-1
383UR-144 N-(5-bromopentyl)(1-(5-bromopentyl)-1H-indol-3- yl)(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone1628690-26-5
384UR-144 N-(5-chlorophentyl)(1-(5-chloropentyl)-1H-indol-3-yl) (2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone1445577-42-3
385UR-144 N-heptyl(1-heptyl-1H-indol-3-yl)(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl)methanone1616469-06-7
395XLR-12(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl)(1-(4,4,4-trifluorobutyl)-1H-indol-3-yl) methanone895155-78-9
  1. Sửa đổi thứ tự Danh mục IID:

IID. Các chất sau:

STTTên chấtTên khoa họcMã thông tin caS
423Lá Coca  
  1. Bổ sung các chất vào Danh mục III “Các chất ma túy được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế, thú y theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:
STTTên chấtTên khoa họcMã thông tin CAS
72Etizolam4-(2-chlorophenyl)-2-ethyl-9-methyl-6H-thieno [3,2-f] [1,2,4]triazolo[4,3-a][1,4] diazepine40054-69-1
73Flualprazolam8-chloro-6-(2-fluorophenyl)-1-methyl-4H-[1,2,4] triazolo[4,3-a][1,4] benzodiazepine28910-91-0
  1. Bổ sung các chất vào Danh mục IV “Các tiền chất” như sau:

IVA: Các tiền chất thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma túy

STTTên chấtTên khoa họcMã thông tin CASMã hàng hóaHSCơ quan quản lýGhi chú
273,4-MDP-2P-methyl glycidate (PMK glycidate)2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-methyl-, methyl ester13605-48-6 Bộ Công an 
283,4-MDP-2P-methyl glycidic acid (PMK glycidic acid)2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzo dioxol-5-yl)-2-methyl-2167189-50-4 Bộ Công an 
29Alpha-phenylaceto acetamide (APAA)3-oxo-2-phenylbutanamide4433-77-6 Bộ Công an 
30Alpha-bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketoneAlpha-bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone  Bộ Công an 
31Cyclopentyl bromideBromocyclopentane137-43-9 Bộ Công Thương 
32Cyclopentyl chlorideChlorocyclopentane930-28-9 Bộ Công Thương 
33Cyclopentyl magnesium bromideCyclopentyl magnesium bromide33240-34-5 Bộ Công Thương 
34Hydroxylimine1-hydroxycyclopentyl -(o-chlorophenyl)-ketone-N-methylimine90717-16-1 Bộ Công an 
35Methyl alphaphenylacetoacetate (MAPA)Methyl 3-oxo-2-phenylbutanoate16648-44-5 Bộ Công an 
36o-Chlorobenzonitrile2-Chlorobenzonitrile873-32-5 Bộ Công Thương 
37o-Bromobenzonitrile2-Bromobenzonitrile2042-37-7 Bộ Công Thương 
38o-Chlorophenyl cyclopentyl ketone2-Chlorophenyl cyclopentyl ketone6740-85-8 Bộ Công an 
39Propiophenone1-phenyl-1-propanone93-55-0 Bộ Công Thương 
  1. Thay số thứ tự các tiền chất thuộc danh mục IVB như sau:

IVB: Các tiền chất là dung môi, chất xúc tác trong quá trình sản xuất chất ma túy

STTTên chấtTên khoa họcMã thông tin CASMã hàng hóa HSCơ quan quản lý
40Acetic acidEthanoic acid64-19-72915.21.00Bộ Công Thương
41Acetone2-propanone67-64-12914.11.00Bộ Công Thương
42Acetyl chlorideAcetyl chloride75-36-52915.90.70Bộ Công Thương
43Ammonium formateFormic acid ammonium salt540-69-22915.12.00Bộ Công Thương
44DiethylamineN-ethylethanamine109-89-72921.19.50Bộ Công Thương
45Ethyl ether1-1’-oxybis [ethane]60-29-72909.11.00Bộ Công Thương
46Ethylene diacetate1,2-ethanediol diacetate111-55-72915.39.00Bộ Công Thương
47FormamideMethanamide75-12-72924.19.00Bộ Công Thương
48Formic acidMethamoic acid64-18-62915.11.00Bộ Công Thương
49Hydrochloric acidHydrochloric acid7647-01-02806.10.00Bộ Công Thương
50Methyl ethyl ketone2-Butanone78-93-32914.12.00Bộ Công Thương
51MethylamineMethanamine74-89-52921.11.00Bộ Công Thương
52NitroethaneNitroethane79-24-32904.20.00Bộ Công Thương
53Potassium permanganatePotassium permanganate7722-64-72841.61.00Bộ Công Thương
54Sulfuric acidSulfuric acid7664-93-92807.00.00Bộ Công Thương
55Tartaric acid2,3-Dihydroxy butanedioic acid526-83-02918.12.00Bộ Công Thương
56Thionyl chlorideThionyl chloride7719-09-72812.10.95Bộ Công Thương
57TolueneMethyl benzene108-88-32902.30.00Bộ Công Thương

Điều 2. Hiệu lực thi hành

  1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các tiền chất quy định tại khoản 7 Điều 1 thực hiện các quy định về quản lý tiền chất theo Nghị định này và các văn bản có liên quan kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

– Ban Bí thư Trung ương Đảng;

– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

– Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc ương;

– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

– Văn phòng Tổng Bí thư;

– Văn phòng Chủ tịch nước;

– Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

– Văn phòng Quốc hội;

– Toá án nhân dân tối cao;

– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

– Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;

– Kiểm toán Nhà nước;

– Ngân hàng Chính sách xã hội;

– Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

– Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

– Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

– VPCP; BTCN. các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,

các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

– Lưu: VT, KGVX (2b).

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

Nguyễn Xuân Phúc