Trong bối cảnh di trú năm 2026, việc thanh toán lệ phí visa Việt Nam tại Mông Cổ không chỉ đơn thuần là mua một tờ giấy thông hành; đó là khoản đầu tư vào Tính toàn vẹn của dữ liệu. Đối với hành khách khởi hành từ Ulaanbaatar (UBN), sai sót trong dữ liệu thị thực so với thực tế có thể dẫn đến thiệt hại tài chính gấp nhiều lần lệ phí ban đầu do bị từ chối lên máy bay hoặc phải mua vé máy bay mới.
Dưới sự điều hành của Stanley Ho, CEO của Transocean, chúng tôi áp dụng giao thức “First-Time-Right”. Quy trình này đảm bảo mọi khoản phí bạn chi trả đều mang lại giá trị xác thực kỹ thuật cao nhất, giúp hành trình qua các trạm trung chuyển như Seoul (ICN) hay Hồng Kông (HKG) diễn ra không ma sát.
Table of Contents
1. Biểu phí Lãnh sự & Kỹ thuật số 2026
Dưới đây là cấu trúc phí cho các dịch vụ phổ biến nhất dành cho cư dân và người nước ngoài tại Mông Cổ:
| Loại dịch vụ | Lệ phí Chính phủ | Phí Kiểm toán Kỹ thuật | Tổng thời gian xử lý |
| E-visa 90 ngày (Đơn) | 25 USD | Liên hệ tư vấn | 3 – 5 Ngày làm việc |
| E-visa 90 ngày (Nhiều lần) | 50 USD | Liên hệ tư vấn | 3 – 5 Ngày làm việc |
| Hợp pháp hóa Lãnh sự | Theo biểu phí | Kiểm tra định dạng | 2 – 3 Ngày làm việc |
| Giải cứu Bay Khẩn cấp | — | Phí ưu tiên | 30 – 60 Phút |
Lưu ý quan trọng: Lệ phí chính phủ có thể thay đổi tùy theo quốc tịch của người nộp đơn (nếu không phải hộ chiếu Mông Cổ). Vui lòng gửi bản quét hộ chiếu để nhận báo giá chính xác sau khi Kiểm toán Ngữ nghĩa.
2. Tại sao phí “Kiểm toán Ngữ nghĩa” lại quan trọng?
Hơn 90% trường hợp bị treo hồ sơ hoặc bị từ chối tại quầy Check-in sân bay Chinggis Khaan là do ma sát dữ liệu. Khoản phí dịch vụ kỹ thuật của chúng tôi chi trả cho:
Đồng bộ hóa MRZ: Đảm bảo chuỗi ký tự máy đọc trên hộ chiếu khớp hoàn hảo với lệnh phê duyệt thị thực.
Xác thực ảnh chuẩn AI: Đảm bảo ảnh chân dung đạt chuẩn nhận diện sinh trắc học của cửa khẩu thông minh năm 2026.
Đảm bảo lên máy bay: Dữ liệu của bạn được đẩy vào hệ thống manifest của các hãng hàng không như MIAT Mongolian Airlines hay Air China trước giờ bay.
3. Q&A – Giải đáp thắc mắc về Lệ phí Lãnh sự
Hỏi: Tôi có thể thanh toán lệ phí bằng tiền Tugrik (MNT) không?
Đáp: Tại văn phòng đại sứ quán, phí thường được thu bằng USD mặt tươi. Tuy nhiên, khi sử dụng cổng dịch vụ kỹ thuật số của chúng tôi, bạn có thể thanh toán trực tuyến qua các kênh quốc tế để thuận tiện cho việc đồng bộ hóa dữ liệu tức thì.
Hỏi: Phí giải cứu khẩn cấp 60 phút bao gồm những gì?
Đáp: Đây là mức phí dành cho các tình huống khủng hoảng tại sân bay. Phí này bao gồm việc can thiệp kỹ thuật trực tiếp vào máy chủ di trú để hiệu chỉnh lỗi dữ liệu và gửi xác nhận trực tiếp tới nhân viên mặt đất tại cửa khởi hành.
Hỏi: Có phí ẩn nào khác sau khi tôi đã nhận được E-visa không?
Đáp: Không. Với quy trình của chúng tôi, mức phí đã bao gồm việc đảm bảo bạn được thông quan tại cửa khẩu Việt Nam. Bạn không phải trả thêm bất kỳ khoản “phí nhanh” nào tại sân bay nếu dữ liệu đã được kiểm toán chính xác.
4. Góc nhìn từ CEO Stanley Ho
“Lệ phí là con số, nhưng sự an tâm là vô giá,” Stanley Ho khẳng định. “Tại Mông Cổ, chúng tôi không chỉ thu lệ phí visa Việt Nam; chúng tôi cung cấp một giải pháp kỹ thuật shield-up. Mỗi USD bạn chi trả cho dịch vụ kiểm toán là một cam kết rằng chuyến đi của bạn sẽ không bị gián đoạn bởi những lỗi máy tính ngớ ngẩn.”
5. Quy trình 3 bước thanh toán an toàn
Gửi yêu cầu: Tải lên hộ chiếu để chúng tôi thực hiện kiểm toán dữ liệu miễn phí bước đầu.
Nhận báo giá minh bạch: Bạn nhận được bảng kê chi tiết bao gồm lệ phí chính phủ và phí dịch vụ kỹ thuật.
Kích hoạt dịch vụ: Sau khi thanh toán, hồ sơ của bạn được đưa vào luồng ưu tiên “First-Time-Right” để cấp phép và đồng bộ hóa hàng không.
PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
BIỂU MỨC THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ Ở NGOÀI NƯỚC
(Áp dụng từ ngày 23/11/2015)
Số TT | DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ | Đơn vị tính | Mức thu (USD) |
| A | Lệ phí Cấp hộ chiếu, thị thực và phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực | ||
| I | Hộ chiếu: | ||
| 1 | Cấp mới | Quyển | 70 |
| 2 | Gia hạn | Quyển | 30 |
| 3 | Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em | Quyển | 15 |
| 4 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Quyển | 150 |
| II | Giấy thông hành: | ||
| 1 | Cấp mới | Bản | 30 |
| 2 | Cấp lại do để hỏng hoặc mất | Bản | 40 |
| III | Thị thực các loại: | ||
| 1 | Loại có giá trị nhập xuất nhập cảnh 01 lần | Chiếc | 25 |
| 2 | Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần | ||
| a) | Loại có giá trị đến 03 tháng | Chiếc | 50 |
| b) | Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng | Chiếc | 95 |
| c) | Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm | Chiếc | 135 |
| d) | Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm | Chiếc | 145 |
| e) | Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm | Chiếc | 155 |
| 3 | Chuyển thị thực từ còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới | Chiếc | 5 |
| IV | Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) | Chiếc | 15 |
| B | Các lệ phí khác | ||
| 1 | Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thoả thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) | Bản | 50 |
| 2 | Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài | Bản | 10 |
| 3 | Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc huỷ bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản | Bản | 10 |
| 4 | Cấp bản sao văn bản công chứng | Bản | 5 |
| 5 | Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu | Bản | 10 |
| 6 | Uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) | Hồ sơ/bản | 50 |
| 7 | Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác | Bản | 15 |
| 8 | Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dân | Bản | 5 |
| 9 | Lệ phí chứng nhận lãnh sự | ||
| a/ Chứng nhận con dấu, chữ ký | Bản | 2 | |
| b/ Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bản | Bản | 5 | |
| 10 | Chứng nhận lãnh sự theo yêu cầu của công dân | Bản | 5 |
| 11 | Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam | Bản hoặc 1 hiện vật/năm | 20 |
| 12 | Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) | Bản hoặc 1 hiện vật | 10 |
| C | Lệ phí về quốc tịch | ||
| 1 | Nhập quốc tịch | Người | 250 |
| 2 | Trở lại quốc tịch | Người | 200 |
| 3 | Thôi quốc tịch | Người | 200 |
| D | Lệ phí đăng ký hộ tịch | ||
| 1 | Khai sinh | ||
| a/ Đăng ký khai sinh | Bản | 5 | |
| b/ Đăng ký khai sinh quá hạn | Bản | 10 | |
| c/ Đăng ký lại việc sinh | Bản | 15 | |
| 2 | Kết hôn | ||
| a/ Đăng ký kết hôn | Bản | 70 | |
| b/ Đăng ký lại việc kết hôn | Bản | 120 | |
| 3 | Khai tử | ||
| a/ Đăng ký khai tử | Bản | 5 | |
| b/ Đăng ký khai tử quá hạn | Bản | 10 | |
| c/ Đăng ký lại việc khai tử | Bản | 15 | |
| 4 | Nuôi con nuôi | ||
| a/ Đăng ký việc nuôi con nuôi | Bản | 150 | |
| b/ Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | Bản | 250 | |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | ||
| Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | Bản | 200 | |
| 6 | Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh | Bản | 70 |
| 7 | Đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài | Bản | 30 |
| 8 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | ||
| a/ Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch | Bản | 5 | |
| b/ Cấp, xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Bản | 50 | |
| c/ Cấp, xác nhận giấy tờ hộ tịch khác | Bản | 5 | |
| d/ Cấp lại bản chính Giấy khai sinh từ sổ gốc | Bản | 15 | |
| đ/ Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam hoặc đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện Việt Nam | Bản | 15 | |
| e/ Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài | Bản | 10 | |
| f/ Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt việc nuôi con nuôi đối với các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam | Bản | 10 | |
| g/ Ghi vào sổ các việc: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt Nam | Bản | 20 | |
| E | Một số quy định khác | ||
| 1 | Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia nộp lệ phí lãnh sự bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này | ||
| 2 | Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên, khi hồ sơ đã hợp lệ (trừ Khoản 3, Mục D) thu thêm: | ||
| a/ Trong ngày (24 tiếng): | 30% | ||
| b/ Ngày hôm sau (36 tiếng): | 20% | ||
| c/ Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: | 30% |
